Bụi là nhân tố gây ra tác hại không nhỏ đến sức khỏe của con người, gây ra các bệnh ngoài da đến một số cơ quan trong cơ thể.
1. Tổng quan về bụi
Bụi là một hệ thống gồm hai pha: pha khí và pha rắn rời rạc, các hạt có kích thước nằm trong khoảng từ kích thước nguyên tử đến kích thước nhìn thấy được bằng mắt thường, có khả năng tồn tại ở dạng lơ lửng trong không gian với thời gian dài ngắn khác nhau.
Căn cứ theo kích thước hạt bụi, người ta chia bụi thành các loại:
– Bụi thô: gồm những hạt rắn có kích thước hạt δ> 75 µm.
– Bụi thường: gồm những hạt rắn có kích thước từ 5 ÷ 75 µm.
– Khói: gồm những hạt vật chất, rắn hoặc lỏng có kích thước từ 1 ÷ 5 µm.
– Khói mịn: gồm những hạt rắn có kích thước < 1 µm.
Có sự khác biệt đáng kể về tính chất cơ lý hóa của các hạt có kích thước nhỏ nhất và lớn nhất. Các hạt bụi cực nhỏ thì tuân theo một các chặt chẽ sự chuyển động của môi trường khí xung quanh, trong khi đó các hạt bụi thô thì rơi có gia tốc dưới tác dụng của lực trọng trường.
2. Nguồn thải gây bụi
Bụi được phát sinh từ các hoạt động sinh hoạt (ăn ở, vui chơi, học tập…), từ sản xuất, từ giao thông,… của con người. Đặc biệt, trong sản xuất công nghiệp, bụi là nguồn thải phổ biến nhất; bất cứ ở một nhà máy nào, từ việc đốt cháy nhiên liệu, từ gia công lương thực thực phẩm (xay xát lúa gạo, bột mì…), gia công lâm sản (cưa xẻ gỗ, đồ dùng gia dụng), từ cơ khí rèn đúc, hầm mỏ,… trên các dây chuyền công nghệ đều thải ra môi trường làm việc hoặc ra khí quyển một lượng bụi làm ảnh hưởng đến sức khỏe và môi trường sống.
Nguồn gốc và thành phần của bụi:
Nguồn | Dạng bụi | Thành phần chính |
Sản xuất năng lượng | Bụi tro, bồ hóng | SiO2, CaO, CaSO4, CaCO3, Cacbon, Ca(AlO2)2 |
Chế biến than | Bụi than | Cacbon, bụi than cốc |
Luyện kim | Bụi lò | ôxyt kim loại, kim loại, phụ gia, bụi quặng. |
Công nghiệp hoá chất | Bụi công nghiệp | Sunfat, clorit, phôtphat, Ca, ôxyt kim loại, nhựa |
Công nghiệp xây dựng | Bụi khoáng | Xi măng, thạch cao, bụi xỉ |
Công nghiệp thuỷ tinh | Bụi thuỷ tinh | Thạch anh, silicat, ôxyt kim loại, phi kim loại |
Giao thông | Bụi đường phố | Dầu, mồ hóng, cặn cao su, hơi hữu cơ |
Nông nghiệp | Phân bón, bụi lúa | Phân bón, thuốc trừ sâu |
Công nghiệp gỗ | Bụi gỗ | Xenluylô |
Công nghiệp dệt | Bụi sợi | Vải bông, vải sợi nhân tạo |
3. Đặc tính của bụi
Kích thước hạt bụi: tính từ dưới 1 m (micron) đến 100 m hoặc lớn hơn. Trong sản xuất công nghiệp, phần lớn kích thước hạt bụi < 10 , trong đó bụi có kích thước < 2 m chiếm từ 40 – 90%.
Hình dáng hạt bụi: không giống nhau trong mọi công nghệ sản xuất, thường có 3 dạng chính: dạng khối (như bụi kim loại màu, bụi bột xay xát, …), dạng sợi (như dạng bụi amiăng, bông vải, sợi thủy tinh), dạng dẹt mỏng, vảy từ đá thiên nhiên hay chất tổng hợp.
Tính dính bám: vào nhau và vào vật khác. Độ dính bám này phụ thuộc vào hình dáng của bụi, vào chất môi giới liên kết )như hơi nước trong không khí, nước, dầu).
Tính nhiễm điện: Bụi bị ion hóa khi qua điện trường có điện thế cao. Các ion này đi theo về cực đã định.
Tính hút ẩm hay tính háo nước.
Tính cháy nổ, tính mài mòn, phóng xạ,…
Trong những đặc tính trên thì các đặc tính có ý nghĩa đến sự lựa chọn kỹ thuật và thiết bị xử lý bụi là: kích thước, hình dáng, và đặc tính dính bám của hạt bụi. Bất cứ một loại bụi nào đều tồn tại 3 loại đặc tính này, còn có loại đặc tính khác có lúc không xuất hiện.
Bụi trong không khí tính bằng nồng độ khối lượng, tức là khối lượng của bụi tính bằng mg trong một đơn vị thể tích không khí mg/m3 hoặc mg/lít. Ngoài ra, ta còn xem xét đến số lượng hạt bụi n, cũng như sự phân bổ kích thước của chúng trong một đơn vị thể tích không khí.
Vận tốc lắng (hay vận tốc treo) của hạt bụi là một thông số tính toán cần thiết khi lựa chọn kích thước thiết bị xử lý bụi.
Vận tốc lắng của hạt bụi
Đường kính hạt bụi (µm) | Vận tốc lắng của hạt bụi (cm/s) | |
Theo số liệu thực nghiệm | Theo định luật Stock | |
0,1 | 8,7.10-5 | 8,71.10-5 |
0,2 | 2,3.10-4 | 2,27.10-4 |
0,4 | 6,6.10-4 | 6,85.10-4 |
1,0 | 3,5.10-3 | 3,49.10-3 |
2,0 | 1,19.10-2 | 1,19.10-2 |
4,0 | 5,1.10-2 | 5,1.10-2 |
10,0 | 3,05.10-1 | 3,06.10-1 |
20,0 | 1,2 | 1,2 |
40,0 | 4,8 | 5,0 |
100,0 | 24,6 | 25,0 |
400,0 | 157,0 | 483,0 |
Công ty Môi trường ETH cung cấp các thủ tục pháp lý môi trường, xử lý khí thải, xử lý nước thải uy tín, chuyên nghiệp. Để được tư vấn trực tiếp và MIỄN PHÍ vui lòng liên hệ:
———————————-
CÔNG TY CỔ PHẦN MÔI TRƯỜNG ETH
Địa chỉ VPGD: số 25, Phố Nghĩa Đô, Phường Nghĩa Đô, Quận Cầu Giấy, Tp. Hà Nội
Hotline: 0966.281.336 – 0899.812.999
Website: moitruongeth.com
Email: moitruongeth@gmail.com